Thì quá khứ đơn

Thì quá khứ đơn được sử dụng khi chúng ta muốn nói về: Sự việc đã xảy ra trong quá khứ: I met my wife in 1983. We went to Spain for our holidays. They got home very late last night. Sự việc xảy ra một vài lần trong quá khứ. When I was a boy, [...]

Từ vựng tiếng Anh căn bản – Chủ đề mua sắm (shopping)

TỪ VỰNG - Từ/cụm từ về mua sắm Phrase/Word Pronunciation Definition go shopping ˈɡəʊ ˈʃɒpɪŋ Đi mua sắm grocery shopping ˈɡrəʊsəri ˈʃɒpɪŋ Mua thực phẩm (tại cửa hàng tạp hóa) on sale ˈɒn seɪl Giảm giá window shopping ˈwɪndəʊ ˈʃɒpɪŋ Đi nhìn ngắm sản phẩm, không mua waste money on something ˈweɪst ˈmʌni ˈɒn ˈsʌmθɪŋ Trả tiền cho những thứ bạn không [...]

Third person singular – Ngôi thứ 3 số ít

Third person singular là hình thức của một động từ được sử dụng với danh từ số ít và với các đại từ he, she, it Hầu hết các động từ đều lấy chữ cái "s" để tạo thành third person singular Ví dụ live = lives work = works eat [...]

Từ vựng tiếng anh về Gia Đình

Parent /ˈpeə.rənt/ – Cha mẹ Grandparents /ˈɡræn.peə.rənts/ – Ông bà Grandmother /ˈɡræn.mʌð.ər/ – Bà nội/Bà ngoại Grandfather /ˈɡræn.fɑː.ðər/ – Ông nội/Ông ngoại Mother /ˈmʌð.ər/ – Mẹ Father /ˈfɑː.ðər/ – Cha Uncle /ˈʌŋ.kəl/ – Chú Aunt /ɑːnt/ – Dì Brother /ˈbrʌð.ər/ – anh trai/em trai Sister /ˈsɪs.tər/ – em gái/chị gái Cousin /ˈkʌz.ən/ – anh em họ (con của cô dì chú bác) Niece /niːs/ – cháu gái (con của anh chị em ruột hoặc anh chị em họ) Nephew /ˈnef.juː/ [...]